сдёрнуть
сдёрнуть nghĩa là lôi, kéo.
Nghĩa của сдёрнуть
Thể hoàn thành của сдёргивать.
Động từ
- Lôi, kéo, giật, lôi... xuống, kéo... xuống, giật... ra.
Cặp thể của сдёрнуть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сдёрнуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сдёрну |
| ты | сдёрнешь |
| он / она́ / оно́ | сдёрнет |
| мы | сдёрнем |
| вы | сдёрнете |
| они́ | сдёрнут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сдёрнул |
| Giống cái (она́) | сдёрнула |
| Giống trung (оно́) | сдёрнуло |
| Số nhiều (они́) | сдёрнули |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сдёрни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сдёрните |
Câu hỏi thường gặp
сдёрнуть nghĩa là gì?
сдёрнуть (động từ) nghĩa là lôi, kéo.
сдёрнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сдёрнуть (phiên âm Latinh sdjórnutʹ, IPA [ˈzʲdʲɵrnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.