себялю́бие
giống trungbất động vật
sebjaljúbije[sʲɪbʲɪˈlʲʉbʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên себялю́бие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
себялю́бие nghĩa là ích kỷ.
Nghĩa của себялю́бие
Danh từ
- [Tính, thói] ích kỷ.
Biến cách của себялю́бие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | себялю́бие | себялю́бия |
| Sinh cách кого? чего? | себялю́бия | себялю́бий |
| Tặng cách кому? чему? | себялю́бию | себялю́биям |
| Đối cách кого? что? | себялю́бие | себялю́бия |
| Công cụ cách кем? чем? | себялю́бием | себялю́биями |
| Giới cách о ком? о чём? | себялю́бии | себялю́биях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với себялю́бие
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
себялюбие nghĩa là gì?
себялюбие (danh từ) nghĩa là ích kỷ.
себялюбие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là себялю́бие (phiên âm Latinh sebjaljúbije, IPA [sʲɪbʲɪˈlʲʉbʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.