себя́шка
Dấu sắc trên себя́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
себя́шка nghĩa là tự sướng, ảnh tự sướng.
Nghĩa của себя́шка
Danh từ
- Tự sướng, ảnh tự sướng, hình tự sướng, ảnh tự chụp, hình tự chụp.
Biến cách của себя́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | себя́шка | себя́шки |
| Sinh cách кого? чего? | себя́шки | себя́шек |
| Tặng cách кому? чему? | себя́шке | себя́шкам |
| Đối cách кого? что? | себя́шку | себя́шки |
| Công cụ cách кем? чем? | себя́шкой | себя́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | себя́шке | себя́шках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với себя́шка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
себяшка nghĩa là gì?
себяшка (danh từ) nghĩa là tự sướng, ảnh tự sướng.
себяшка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là себя́шка (phiên âm Latinh sebjáška, IPA [sʲɪˈbʲaʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.