северя́нин
Dấu sắc trên северя́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
северя́нин nghĩa là người phương bắc, người miền bắc.
Nghĩa của северя́нин
Danh từ
- Người phương bắc, người miền bắc.
Biến cách của северя́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | северя́нин | северя́не |
| Sinh cách кого? чего? | северя́нина | северя́н |
| Tặng cách кому? чему? | северя́нину | северя́нам |
| Đối cách кого? что? | северя́нина | северя́н |
| Công cụ cách кем? чем? | северя́нином | северя́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | северя́нине | северя́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với северя́нин
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
северянин nghĩa là gì?
северянин (danh từ) nghĩa là người phương bắc, người miền bắc.
северянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là северя́нин (phiên âm Latinh severjánin, IPA [sʲɪvʲɪˈrʲænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.