южа́нин
Dấu sắc trên южа́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
южа́нин nghĩa là người miền nam, người phương nam.
Nghĩa của южа́нин
Danh từ
- Người miền nam, người phương nam.
Biến cách của южа́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | южа́нин | южа́не |
| Sinh cách кого? чего? | южа́нина | южа́н |
| Tặng cách кому? чему? | южа́нину | южа́нам |
| Đối cách кого? что? | южа́нина | южа́н |
| Công cụ cách кем? чем? | южа́нином | южа́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | южа́нине | южа́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với южа́нин
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
южанин nghĩa là gì?
южанин (danh từ) nghĩa là người miền nam, người phương nam.
южанин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là южа́нин (phiên âm Latinh južánin, IPA [jʊˈʐanʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.