TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

северянка

giống cái
severjanka giọng máy của trình duyệt

северянка nghĩa là người phương bắc, người miền bắc.

Nghĩa của северянка

Nghĩa lấy theo mục северянин.

Danh từ

  1. Người phương bắc, người miền bắc.

Câu hỏi thường gặp

северянка nghĩa là gì?

северянка (danh từ) nghĩa là người phương bắc, người miền bắc.

северянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là северянка (phiên âm Latinh severjanka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.