се́кта
giống cáibất động vật
sékta[ˈsʲektə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên се́кта chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́кта nghĩa là giáo phái, bè phái.
Nghĩa của се́кта
Danh từ
- Giáo phái, bè phái.
Biến cách của се́кта (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́кта | се́кты |
| Sinh cách кого? чего? | се́кты | се́кт |
| Tặng cách кому? чему? | се́кте | се́ктам |
| Đối cách кого? что? | се́кту | се́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | се́ктой | се́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́кте | се́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của се́кта
Câu hỏi thường gặp
секта nghĩa là gì?
секта (danh từ) nghĩa là giáo phái, bè phái.
секта đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́кта (phiên âm Latinh sékta, IPA [ˈsʲektə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.