селе́ба
giống đựcđộng vật
seléba[sʲɪˈlʲebə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên селе́ба chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
селе́ба nghĩa là danh nhân.
Nghĩa của селе́ба
Danh từ
- Danh nhân.
Biến cách của селе́ба (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | селе́ба | селе́бы |
| Sinh cách кого? чего? | селе́бы | селе́б |
| Tặng cách кому? чему? | селе́бе | селе́бам |
| Đối cách кого? что? | селе́бу | селе́б |
| Công cụ cách кем? чем? | селе́бой | селе́бами |
| Giới cách о ком? о чём? | селе́бе | селе́бах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với селе́ба
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
селеба nghĩa là gì?
селеба (danh từ) nghĩa là danh nhân.
селеба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là селе́ба (phiên âm Latinh seléba, IPA [sʲɪˈlʲebə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.