семяизверже́ние
Dấu sắc trên семяизверже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
семяизверже́ние nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.
Nghĩa của семяизверже́ние
Danh từ
- Xuất tinh, phóng tinh.
Biến cách của семяизверже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | семяизверже́ние | семяизверже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | семяизверже́ния | семяизверже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | семяизверже́нию | семяизверже́ниям |
| Đối cách кого? что? | семяизверже́ние | семяизверже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | семяизверже́нием | семяизверже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | семяизверже́нии | семяизверже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với семяизверже́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
семяизвержение nghĩa là gì?
семяизвержение (danh từ) nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.
семяизвержение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là семяизверже́ние (phiên âm Latinh semjaizveržénije, IPA [ˌsʲemʲɪɪzvʲɪrˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.