эякуля́ция
Dấu sắc trên эякуля́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эякуля́ция nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.
Nghĩa của эякуля́ция
Danh từ
- Xuất tinh, phóng tinh.
Biến cách của эякуля́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эякуля́ция | эякуля́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эякуля́ции | эякуля́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эякуля́ции | эякуля́циям |
| Đối cách кого? что? | эякуля́цию | эякуля́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эякуля́цией | эякуля́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эякуля́ции | эякуля́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эякуля́ция
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эякуляция nghĩa là gì?
эякуляция (danh từ) nghĩa là xuất tinh, phóng tinh.
эякуляция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эякуля́ция (phiên âm Latinh ejakuljácija, IPA [ɪ(j)ɪkʊˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.