TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

серди́тый

serdítyj[sʲɪrˈdʲitɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên серди́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

серди́тый nghĩa là cáu kỉnh, gắt gỏng.

Nghĩa của серди́тый

Tính từ

  1. Cáu kỉnh, gắt gỏng; (испытывающий гнев раздражение) giận dỗi, tức giận, giận dữ, bực tức, hầm hầm.
    • сердитый го́лосgiọng cáu kỉnh (gắt gỏng, giận dỗi, hầm hầm)
    • серди́тое лицо́bộ mặt giận dỗi, hầm hầm
  2. khẩu ngữ крепкий Nặng, cay, dữ dội, ác liệt.
    • сердитый моро́зbăng giá dữ dội, (ác liệt) lạnh buốt xương, ret cắt ruột

Biến cách của серди́тый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсерди́тыйсерди́тоесерди́таясерди́тые
Sinh cáchсерди́тогосерди́тогосерди́тойсерди́тых
Tặng cáchсерди́томусерди́томусерди́тойсерди́тым
Đối cáchсерди́тый / серди́тогосерди́тоесерди́туюсерди́тые / серди́тых
Công cụ cáchсерди́тымсерди́тымсерди́тойсерди́тыми
Giới cáchсерди́томсерди́томсерди́тойсерди́тых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với серди́тый

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với серди́тый

  • Том сердитый. Tom tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649299
  • Том сейчас очень сердит. Tom đang rất giận dữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4125964
  • Том сердит. Tom tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649298

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сердитый nghĩa là gì?

сердитый (tính từ) nghĩa là cáu kỉnh, gắt gỏng.

сердитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là серди́тый (phiên âm Latinh serdítyj, IPA [sʲɪrˈdʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.