серди́тый
Dấu sắc trên серди́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
серди́тый nghĩa là cáu kỉnh, gắt gỏng.
Nghĩa của серди́тый
Tính từ
- Cáu kỉnh, gắt gỏng; (испытывающий гнев раздражение) giận dỗi, tức giận, giận dữ, bực tức, hầm hầm.
- сердитый го́лосgiọng cáu kỉnh (gắt gỏng, giận dỗi, hầm hầm)
- серди́тое лицо́bộ mặt giận dỗi, hầm hầm
- khẩu ngữ крепкий Nặng, cay, dữ dội, ác liệt.
- сердитый моро́зbăng giá dữ dội, (ác liệt) lạnh buốt xương, ret cắt ruột
Biến cách của серди́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | серди́тый | серди́тое | серди́тая | серди́тые |
| Sinh cách | серди́того | серди́того | серди́той | серди́тых |
| Tặng cách | серди́тому | серди́тому | серди́той | серди́тым |
| Đối cách | серди́тый / серди́того | серди́тое | серди́тую | серди́тые / серди́тых |
| Công cụ cách | серди́тым | серди́тым | серди́той | серди́тыми |
| Giới cách | серди́том | серди́том | серди́той | серди́тых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với серди́тый
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với серди́тый
- Том сердитый. Tom tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649299
- Том сейчас очень сердит. Tom đang rất giận dữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4125964
- Том сердит. Tom tức giận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2649298
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сердитый nghĩa là gì?
сердитый (tính từ) nghĩa là cáu kỉnh, gắt gỏng.
сердитый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là серди́тый (phiên âm Latinh serdítyj, IPA [sʲɪrˈdʲitɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.