сетча́тка
Dấu sắc trên сетча́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сетча́тка nghĩa là võng mạc, màng lưới mắt.
Nghĩa của сетча́тка
Danh từ
- giải phẫu Võng mạc, màng lưới mắt.
Biến cách của сетча́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сетча́тка | сетча́тки |
| Sinh cách кого? чего? | сетча́тки | сетча́ток |
| Tặng cách кому? чему? | сетча́тке | сетча́ткам |
| Đối cách кого? что? | сетча́тку | сетча́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | сетча́ткой | сетча́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | сетча́тке | сетча́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сетча́тка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сетчатка nghĩa là gì?
сетчатка (danh từ) nghĩa là võng mạc, màng lưới mắt.
сетчатка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сетча́тка (phiên âm Latinh setčátka, IPA [sʲɪˈt͡ɕatkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.