TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

си́вый

sívyj[ˈsʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên си́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

си́вый nghĩa là xám.

Nghĩa của си́вый

Tính từ

  1. Xám.

Biến cách của си́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchси́выйси́воеси́ваяси́вые
Sinh cáchси́вогоси́вогоси́войси́вых
Tặng cáchси́вомуси́вомуси́войси́вым
Đối cáchси́вый / си́вогоси́воеси́вуюси́вые / си́вых
Công cụ cáchси́вымси́вымси́войси́выми
Giới cáchси́вомси́вомси́войси́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với си́вый

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

сивый nghĩa là gì?

сивый (tính từ) nghĩa là xám.

сивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là си́вый (phiên âm Latinh sívyj, IPA [ˈsʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.