си́вый
sívyj[ˈsʲivɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên си́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
си́вый nghĩa là xám.
Nghĩa của си́вый
Tính từ
- Xám.
Biến cách của си́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | си́вый | си́вое | си́вая | си́вые |
| Sinh cách | си́вого | си́вого | си́вой | си́вых |
| Tặng cách | си́вому | си́вому | си́вой | си́вым |
| Đối cách | си́вый / си́вого | си́вое | си́вую | си́вые / си́вых |
| Công cụ cách | си́вым | си́вым | си́вой | си́выми |
| Giới cách | си́вом | си́вом | си́вой | си́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với си́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сивый nghĩa là gì?
сивый (tính từ) nghĩa là xám.
сивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là си́вый (phiên âm Latinh sívyj, IPA [ˈsʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.