синкли́т
giống đựcbất động vật
sinklít[sʲɪnˈklʲit]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên синкли́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синкли́т nghĩa là công nghị.
Nghĩa của синкли́т
Danh từ
- Công nghị.
Biến cách của синкли́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синкли́т | синкли́ты |
| Sinh cách кого? чего? | синкли́та | синкли́тов |
| Tặng cách кому? чему? | синкли́ту | синкли́там |
| Đối cách кого? что? | синкли́т | синкли́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | синкли́том | синкли́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | синкли́те | синкли́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với синкли́т
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
синклит nghĩa là gì?
синклит (danh từ) nghĩa là công nghị.
синклит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синкли́т (phiên âm Latinh sinklít, IPA [sʲɪnˈklʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.