сино́д
Dấu sắc trên сино́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сино́д nghĩa là thánh vụ viện, hội đồng thánh giáo.
Nghĩa của сино́д
Danh từ
- Thánh vụ viện, hội đồng thánh giáo.
Biến cách của сино́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сино́д | сино́ды |
| Sinh cách кого? чего? | сино́да | сино́дов |
| Tặng cách кому? чему? | сино́ду | сино́дам |
| Đối cách кого? что? | сино́д | сино́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | сино́дом | сино́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | сино́де | сино́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сино́д
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
синод nghĩa là gì?
синод (danh từ) nghĩa là thánh vụ viện, hội đồng thánh giáo.
синод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сино́д (phiên âm Latinh sinód, IPA [sʲɪˈnot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.