TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

синоними́чный

sinonimíčnyj[sʲɪnənʲɪˈmʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên синоними́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

синоними́чный nghĩa là đồng nghĩa, cùng nghĩa.

Nghĩa của синоними́чный

Nghĩa lấy theo mục синонимический.

Tính từ

  1. Đồng nghĩa, cùng nghĩa.

Biến cách của синоними́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсиноними́чныйсиноними́чноесиноними́чнаясиноними́чные
Sinh cáchсиноними́чногосиноними́чногосиноними́чнойсиноними́чных
Tặng cáchсиноними́чномусиноними́чномусиноними́чнойсиноними́чным
Đối cáchсиноними́чный / синоними́чногосиноними́чноесиноними́чнуюсиноними́чные / синоними́чных
Công cụ cáchсиноними́чнымсиноними́чнымсиноними́чнойсиноними́чными
Giới cáchсиноними́чномсиноними́чномсиноними́чнойсиноними́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với синоними́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

синонимичный nghĩa là gì?

синонимичный (tính từ) nghĩa là đồng nghĩa, cùng nghĩa.

синонимичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là синоними́чный (phiên âm Latinh sinonimíčnyj, IPA [sʲɪnənʲɪˈmʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.