синхрониза́ция
Dấu sắc trên синхрониза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синхрониза́ция nghĩa là sự đồng bộ hóa.
Nghĩa của синхрониза́ция
Danh từ
- Sự đồng bộ hóa.
Biến cách của синхрониза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синхрониза́ция | синхрониза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | синхрониза́ции | синхрониза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | синхрониза́ции | синхрониза́циям |
| Đối cách кого? что? | синхрониза́цию | синхрониза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | синхрониза́цией | синхрониза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | синхрониза́ции | синхрониза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của синхрониза́ция
Câu hỏi thường gặp
синхронизация nghĩa là gì?
синхронизация (danh từ) nghĩa là sự đồng bộ hóa.
синхронизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синхрониза́ция (phiên âm Latinh sinxronizácija, IPA [sʲɪnxrənʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.