Сицза́н
giống đựcbất động vật
Siczán[sʲiˈd͡zzan]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Сицза́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Сицза́н nghĩa là tây tạng.
Nghĩa của Сицза́н
Danh từ riêng
- Tây tạng.
Biến cách của Сицза́н (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Сицза́н |
| Sinh cách кого? чего? | Сицза́на |
| Tặng cách кому? чему? | Сицза́ну |
| Đối cách кого? что? | Сицза́н |
| Công cụ cách кем? чем? | Сицза́ном |
| Giới cách о ком? о чём? | Сицза́не |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Сицза́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
Сицзан nghĩa là gì?
Сицзан (danh từ riêng) nghĩa là tây tạng.
Сицзан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Сицза́н (phiên âm Latinh Siczán, IPA [sʲiˈd͡zzan]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.