Тибе́т
giống đựcbất động vật
Tibét[tʲɪˈbʲet]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Тибе́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Тибе́т nghĩa là tây tạng.
Nghĩa của Тибе́т
Danh từ riêng
- Tây tạng.
Biến cách của Тибе́т (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Тибе́т |
| Sinh cách кого? чего? | Тибе́та |
| Tặng cách кому? чему? | Тибе́ту |
| Đối cách кого? что? | Тибе́т |
| Công cụ cách кем? чем? | Тибе́том |
| Giới cách о ком? о чём? | Тибе́те |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Тибе́т
Đồng nghĩa
Họ từ của Тибе́т
Câu hỏi thường gặp
Тибет nghĩa là gì?
Тибет (danh từ riêng) nghĩa là tây tạng.
Тибет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Тибе́т (phiên âm Latinh Tibét, IPA [tʲɪˈbʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.