ска́чивание
Dấu sắc trên ска́чивание chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ска́чивание nghĩa là sự tải xuống, sự truyền xuống.
Nghĩa của ска́чивание
Danh từ
- Sự tải xuống, sự truyền xuống, sự nạp xuống, sự viễn nạp.
Biến cách của ска́чивание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ска́чивание | ска́чивания |
| Sinh cách кого? чего? | ска́чивания | ска́чиваний |
| Tặng cách кому? чему? | ска́чиванию | ска́чиваниям |
| Đối cách кого? что? | ска́чивание | ска́чивания |
| Công cụ cách кем? чем? | ска́чиванием | ска́чиваниями |
| Giới cách о ком? о чём? | ска́чивании | ска́чиваниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ска́чивание
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
скачивание nghĩa là gì?
скачивание (danh từ) nghĩa là sự tải xuống, sự truyền xuống.
скачивание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ска́чивание (phiên âm Latinh skáčivanije, IPA [ˈskat͡ɕɪvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.