скирда́
Dấu sắc trên скирда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скирда́ nghĩa là đụn, đống.
Nghĩa của скирда́
Nghĩa lấy theo mục скирд.
Danh từ
- Đụn, đống.
Biến cách của скирда́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скирда́ | ски́рды |
| Sinh cách кого? чего? | скирды́ | ски́рд |
| Tặng cách кому? чему? | скирде́ | ски́рдам |
| Đối cách кого? что? | скирду́ | ски́рды |
| Công cụ cách кем? чем? | скирдо́й | ски́рдами |
| Giới cách о ком? о чём? | скирде́ | ски́рдах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
скирда nghĩa là gì?
скирда (danh từ) nghĩa là đụn, đống.
скирда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скирда́ (phiên âm Latinh skirdá, IPA [skʲɪrˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.