скла́дываться
Dấu sắc trên скла́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скла́дываться nghĩa là hình thành, thành hình, biến chuyển, chuyển biến.
Nghĩa của скла́дываться
Động từ
- Hình thành, thành hình; (органироваться) [được] thành lập; (составляться) hợp thành.
- у него ещё не сложи́лся хара́ктерtư chất nó chưa được hình thành hẳn hoi
- гу́бы его сложи́лись в улы́бкуanh ta nhoẻn miệng mỉm cười, trên môi anh ta nở một nụ cười
- о делах и т. п. Biến chuyển, chuyển biến, tiến triển, trở nên.
- обстоя́тельства сложи́лись неблагоприя́тноtình hình trở nên không thuận lợi
- khẩu ngữ устраивать складчину Chung tiền, chung vốn, góp tiền, đánh đụng.
Cặp thể của скла́дываться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ скла́дываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | скла́дываюсь |
| ты | скла́дываешься |
| он / она́ / оно́ | скла́дывается |
| мы | скла́дываемся |
| вы | скла́дываетесь |
| они́ | скла́дываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + складываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | скла́дывался |
| Giống cái (она́) | скла́дывалась |
| Giống trung (оно́) | скла́дывалось |
| Số nhiều (они́) | скла́дывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | скла́дывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | скла́дывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
складываться nghĩa là gì?
складываться (động từ) nghĩa là hình thành, thành hình, biến chuyển, chuyển biến.
складываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скла́дываться (phiên âm Latinh skládyvatʹsja, IPA [ˈskɫadɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.