TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скла́дываться

thể chưa hoàn thành
skládyvatʹsja[ˈskɫadɨvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скла́дываться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скла́дываться nghĩa là hình thành, thành hình, biến chuyển, chuyển biến.

Nghĩa của скла́дываться

Động từ

  1. Hình thành, thành hình; (органироваться) [được] thành lập; (составляться) hợp thành.
    • у него ещё не сложи́лся хара́ктерtư chất nó chưa được hình thành hẳn hoi
    • гу́бы его сложи́лись в улы́бкуanh ta nhoẻn miệng mỉm cười, trên môi anh ta nở một nụ cười
  2. о делах и т. п. Biến chuyển, chuyển biến, tiến triển, trở nên.
    • обстоя́тельства сложи́лись неблагоприя́тноtình hình trở nên không thuận lợi
  3. khẩu ngữ устраивать складчину Chung tiền, chung vốn, góp tiền, đánh đụng.

Cặp thể của скла́дываться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ скла́дываться

NgôiHiện tại
яскла́дываюсь
тыскла́дываешься
он / она́ / оно́скла́дывается
мыскла́дываемся
выскла́дываетесь
они́скла́дываются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + складываться.

Quá khứ

Giống đực (он)скла́дывался
Giống cái (она́)скла́дывалась
Giống trung (оно́)скла́дывалось
Số nhiều (они́)скла́дывались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)скла́дывайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)скла́дывайтесь

Câu hỏi thường gặp

складываться nghĩa là gì?

складываться (động từ) nghĩa là hình thành, thành hình, biến chuyển, chuyển biến.

складываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скла́дываться (phiên âm Latinh skládyvatʹsja, IPA [ˈskɫadɨvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.