скла́дчина
Dấu sắc trên скла́дчина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скла́дчина nghĩa là sự chung tiền, chung vốn.
Nghĩa của скла́дчина
Danh từ
- Sự chung tiền, chung vốn, góp tiền, đánh đụng.
- купи́ть что-л. в скла́дчинуchung tiền (góp tiền) mua cái gì
Biến cách của скла́дчина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скла́дчина | скла́дчины |
| Sinh cách кого? чего? | скла́дчины | скла́дчин |
| Tặng cách кому? чему? | скла́дчине | скла́дчинам |
| Đối cách кого? что? | скла́дчину | скла́дчины |
| Công cụ cách кем? чем? | скла́дчиной | скла́дчинами |
| Giới cách о ком? о чём? | скла́дчине | скла́дчинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của скла́дчина
Câu hỏi thường gặp
складчина nghĩa là gì?
складчина (danh từ) nghĩa là sự chung tiền, chung vốn.
складчина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скла́дчина (phiên âm Latinh skládčina, IPA [ˈskɫat͡ɕːɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.