TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

склоня́ть

thể chưa hoàn thành
sklonjátʹ[skɫɐˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên склоня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

склоня́ть nghĩa là làm xiêu, làm nghiêng, khuyên dỗ, khuyến dụ.

Nghĩa của склоня́ть

Động từ

  1. наклонять Làm xiêu, làm nghiêng, làm lệch, làm thiên, chúc, nghiêng.
    • склоня́ть знамёнаchúc cờ xuống
  2. В к Д, на В, + инф; уговаривать Khuyên dỗ, khuyến dụ, khuyên bảo, dỗ dành.
  3. к чему-л плохому Dụ dỗ, quyến rũ, xúi dục, xui.
    • склоня́ть кого́-л. на свою́ сто́ронуlôi kéo, (dỗ dành, khuyến dụ) ai về phía mình
    • тк. несовю(ngữ pháp) biến cách

Chia động từ склоня́ть

NgôiHiện tại
ясклоня́ю
тысклоня́ешь
он / она́ / оно́склоня́ет
мысклоня́ем
высклоня́ете
они́склоня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + склонять.

Quá khứ

Giống đực (он)склоня́л
Giống cái (она́)склоня́ла
Giống trung (оно́)склоня́ло
Số nhiều (они́)склоня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)склоня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)склоня́йте

Họ từ của склоня́ть

Câu hỏi thường gặp

склонять nghĩa là gì?

склонять (động từ) nghĩa là làm xiêu, làm nghiêng, khuyên dỗ, khuyến dụ.

склонять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là склоня́ть (phiên âm Latinh sklonjátʹ, IPA [skɫɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.