TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сконча́ться

Cấp độ ≈B2 thể hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
skončátʹsja[skɐnʲˈt͡ɕat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сконча́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сконча́ться nghĩa là tạ thế, qua đời.

Nghĩa của сконча́ться

Động từ

  1. Tạ thế, qua đời, từ trần, mệnh chung, thọ chung, mất; (о короле (cũng)) băng hà, thăng hà, băng; (о монахе и т. п. (cũng)) tích, qny tiên [chầu phật].

Chia động từ сконча́ться

NgôiTương lai
ясконча́юсь
тысконча́ешься
он / она́ / оно́сконча́ется
мысконча́емся
высконча́етесь
они́сконча́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сконча́лся
Giống cái (она́)сконча́лась
Giống trung (оно́)сконча́лось
Số nhiều (они́)сконча́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сконча́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сконча́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сконча́ться

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сконча́ться

  • Она скончалась вчера во второй половине дня. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2786437

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

скончаться nghĩa là gì?

скончаться (động từ) nghĩa là tạ thế, qua đời.

скончаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сконча́ться (phiên âm Latinh skončátʹsja, IPA [skɐnʲˈt͡ɕat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.