сконча́ться
Dấu sắc trên сконча́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сконча́ться nghĩa là tạ thế, qua đời.
Nghĩa của сконча́ться
Động từ
- Tạ thế, qua đời, từ trần, mệnh chung, thọ chung, mất; (о короле (cũng)) băng hà, thăng hà, băng; (о монахе и т. п. (cũng)) tích, qny tiên [chầu phật].
Chia động từ сконча́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сконча́юсь |
| ты | сконча́ешься |
| он / она́ / оно́ | сконча́ется |
| мы | сконча́емся |
| вы | сконча́етесь |
| они́ | сконча́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сконча́лся |
| Giống cái (она́) | сконча́лась |
| Giống trung (оно́) | сконча́лось |
| Số nhiều (они́) | сконча́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сконча́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сконча́йтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сконча́ться
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сконча́ться
- Она скончалась вчера во второй половине дня. Cô ấy qua đời vào chiều ngày hôm qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2786437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
скончаться nghĩa là gì?
скончаться (động từ) nghĩa là tạ thế, qua đời.
скончаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сконча́ться (phiên âm Latinh skončátʹsja, IPA [skɐnʲˈt͡ɕat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.