скринсе́йвер
Dấu sắc trên скринсе́йвер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скринсе́йвер nghĩa là Trình bảo vệ màn hình.
Nghĩa của скринсе́йвер
Danh từ
- Trình bảo vệ màn hình.
Biến cách của скринсе́йвер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | скринсе́йвер | скринсе́йверы |
| Sinh cách кого? чего? | скринсе́йвера | скринсе́йверов |
| Tặng cách кому? чему? | скринсе́йверу | скринсе́йверам |
| Đối cách кого? что? | скринсе́йвер | скринсе́йверы |
| Công cụ cách кем? чем? | скринсе́йвером | скринсе́йверами |
| Giới cách о ком? о чём? | скринсе́йвере | скринсе́йверах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với скринсе́йвер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
скринсейвер nghĩa là gì?
скринсейвер (danh từ) nghĩa là Trình bảo vệ màn hình.
скринсейвер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скринсе́йвер (phiên âm Latinh skrinsɛ́jver, IPA [skrʲɪnˈsɛjvʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.