скульпту́рный
Dấu sắc trên скульпту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
скульпту́рный nghĩa là Thuộc về điêu khắc.
Nghĩa của скульпту́рный
Tính từ
- Thuộc về điêu khắc.
- скульпту́рная мастерска́яxưởng điêu khắc, xưởng nặn
- скульпту́рное изображе́ниеtượng
Biến cách của скульпту́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | скульпту́рный | скульпту́рное | скульпту́рная | скульпту́рные |
| Sinh cách | скульпту́рного | скульпту́рного | скульпту́рной | скульпту́рных |
| Tặng cách | скульпту́рному | скульпту́рному | скульпту́рной | скульпту́рным |
| Đối cách | скульпту́рный / скульпту́рного | скульпту́рное | скульпту́рную | скульпту́рные / скульпту́рных |
| Công cụ cách | скульпту́рным | скульпту́рным | скульпту́рной | скульпту́рными |
| Giới cách | скульпту́рном | скульпту́рном | скульпту́рной | скульпту́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của скульпту́рный
Câu hỏi thường gặp
скульптурный nghĩa là gì?
скульптурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về điêu khắc.
скульптурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là скульпту́рный (phiên âm Latinh skulʹptúrnyj, IPA [skʊlʲpˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.