TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

скульпту́рный

skulʹptúrnyj[skʊlʲpˈturnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên скульпту́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

скульпту́рный nghĩa là Thuộc về điêu khắc.

Nghĩa của скульпту́рный

Tính từ

  1. Thuộc về điêu khắc.
    • скульпту́рная мастерска́яxưởng điêu khắc, xưởng nặn
    • скульпту́рное изображе́ниеtượng

Biến cách của скульпту́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchскульпту́рныйскульпту́рноескульпту́рнаяскульпту́рные
Sinh cáchскульпту́рногоскульпту́рногоскульпту́рнойскульпту́рных
Tặng cáchскульпту́рномускульпту́рномускульпту́рнойскульпту́рным
Đối cáchскульпту́рный / скульпту́рногоскульпту́рноескульпту́рнуюскульпту́рные / скульпту́рных
Công cụ cáchскульпту́рнымскульпту́рнымскульпту́рнойскульпту́рными
Giới cáchскульпту́рномскульпту́рномскульпту́рнойскульпту́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của скульпту́рный

Câu hỏi thường gặp

скульптурный nghĩa là gì?

скульптурный (tính từ) nghĩa là Thuộc về điêu khắc.

скульптурный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là скульпту́рный (phiên âm Latinh skulʹptúrnyj, IPA [skʊlʲpˈturnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.