TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сладостра́стный

sladostrástnyj[sɫədɐˈstrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сладостра́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сладостра́стный nghĩa là hiếu sắc, dâm dục.

Nghĩa của сладостра́стный

Tính từ

  1. Hiếu sắc, dâm dục, dâm dật, dâm dãng, đa dâm, ham mê sắc dục; (о взоре и т. п.) dâm; dê ((khẩu ngữ)).

Biến cách của сладостра́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсладостра́стныйсладостра́стноесладостра́стнаясладостра́стные
Sinh cáchсладостра́стногосладостра́стногосладостра́стнойсладостра́стных
Tặng cáchсладостра́стномусладостра́стномусладостра́стнойсладостра́стным
Đối cáchсладостра́стный / сладостра́стногосладостра́стноесладостра́стнуюсладостра́стные / сладостра́стных
Công cụ cáchсладостра́стнымсладостра́стнымсладостра́стнойсладостра́стными
Giới cáchсладостра́стномсладостра́стномсладостра́стнойсладостра́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сладостра́стный

Câu hỏi thường gặp

сладострастный nghĩa là gì?

сладострастный (tính từ) nghĩa là hiếu sắc, dâm dục.

сладострастный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сладостра́стный (phiên âm Latinh sladostrástnyj, IPA [sɫədɐˈstrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.