TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слепо́й

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
slepój[s⁽ʲ⁾lʲɪˈpoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слепо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слепо́й nghĩa là mù, đui.

Nghĩa của слепо́й

Tính từ

  1. Mù, đui; (nghĩa bóng) (не замечающий) đui mù.
    • слепой на один глазchột
    • слепой от рожде́нияmù từ lúc mới đẻ
  2. nghĩa bóng действующий не рассуждая Mù quáng.
    • слепо́е повинове́ние[sự] phuc tùng mù quáng
    • а́я любо́вьtình yêu mù quáng
  3. нечёткий, неотчётливый Mờ, lờ mờ, lem nhem, không rõ ràng.
  4. без участия зрения Không nhìn, không thấy, mò.
    • слепой мето́д печа́тания на маши́нкеphương pháp đánh máy không nhìn
    • слепой полёт[sự, chuyến] bay mò, bay mà không thấy
    • слепа́я кишка́(giải phẫu) manh tràng, ruột tịt

Biến cách của слепо́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслепо́йслепо́еслепа́яслепы́е
Sinh cáchслепо́гослепо́гослепо́йслепы́х
Tặng cáchслепо́муслепо́муслепо́йслепы́м
Đối cáchслепо́й / слепо́гослепо́еслепу́юслепы́е / слепы́х
Công cụ cáchслепы́мслепы́мслепо́йслепы́ми
Giới cáchслепо́мслепо́мслепо́йслепы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của слепо́й

So sánh hơn(по)слепе́е

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với слепо́й

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với слепо́й

  • Он слепой. Anh ta bị mù. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641715
  • Без очков он слеп как крот. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4515002
  • У слепых часто очень тонкий слух. Khả năng nghe của người mù thường rất tốt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11243989
  • Слепая сиделка посвятила себя уходу за стариками. Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760193
  • Она слишком слепо ему доверяет. Cô ấy tin anh ấy quá mù quáng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3807822
  • Как говорится, любовь слепа. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3715196
  • Говорят, что любовь слепа. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5091841
  • Говорят, любовь слепа. Họ nói yêu là mù quáng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408104

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

слепой nghĩa là gì?

слепой (tính từ) nghĩa là mù, đui.

слепой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слепо́й (phiên âm Latinh slepój, IPA [s⁽ʲ⁾lʲɪˈpoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.