TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

незря́чий

nezrjáčij[nʲɪzˈrʲæt͡ɕɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên незря́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

незря́чий nghĩa là mù, đui mù.

Nghĩa của незря́чий

Tính từ

  1. Mù, đui mù, đui.

Biến cách của незря́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнезря́чийнезря́чеенезря́чаянезря́чие
Sinh cáchнезря́чегонезря́чегонезря́чейнезря́чих
Tặng cáchнезря́чемунезря́чемунезря́чейнезря́чим
Đối cáchнезря́чий / незря́чегонезря́чеенезря́чуюнезря́чие / незря́чих
Công cụ cáchнезря́чимнезря́чимнезря́чейнезря́чими
Giới cáchнезря́чемнезря́чемнезря́чейнезря́чих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với незря́чий

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

незрячий nghĩa là gì?

незрячий (tính từ) nghĩa là mù, đui mù.

незрячий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là незря́чий (phiên âm Latinh nezrjáčij, IPA [nʲɪzˈrʲæt͡ɕɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.