слив
giống đựcbất động vật
sliv[s⁽ʲ⁾lʲif]
giọng máy của trình duyệt
слив nghĩa là cống.
Nghĩa của слив
Danh từ
- Cống.
Biến cách của слив (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сли́в | сли́вы |
| Sinh cách кого? чего? | сли́ва | сли́вов |
| Tặng cách кому? чему? | сли́ву | сли́вам |
| Đối cách кого? что? | сли́в | сли́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | сли́вом | сли́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | сли́ве | сли́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của слив
Câu hỏi thường gặp
слив nghĩa là gì?
слив (danh từ) nghĩa là cống.
слив đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là слив (phiên âm Latinh sliv, IPA [s⁽ʲ⁾lʲif]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.