TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слизь

giống cáibất động vật
slizʹ[s⁽ʲ⁾lʲisʲ] giọng máy của trình duyệt

слизь nghĩa là chất nhớt, chất nhầy.

Nghĩa của слизь

Danh từ

  1. Chất nhớt, chất nhầy, niêm dịch.

Biến cách của слизь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сли́зьсли́зи
Sinh cách кого? чего?сли́зисли́зей
Tặng cách кому? чему?сли́зисли́зям
Đối cách кого? что?сли́зьсли́зи
Công cụ cách кем? чем?сли́зьюсли́зями
Giới cách о ком? о чём?сли́зисли́зях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của слизь

Câu hỏi thường gặp

слизь nghĩa là gì?

слизь (danh từ) nghĩa là chất nhớt, chất nhầy.

слизь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слизь (phiên âm Latinh slizʹ, IPA [s⁽ʲ⁾lʲisʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.