TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сличить

thể hoàn thành
sličitʹ giọng máy của trình duyệt

сличить nghĩa là đối chiếu, so sánh.

Nghĩa của сличить

Nghĩa lấy theo mục сличать.

Động từ

  1. Đối chiếu, so sánh, so, đọ.

Câu hỏi thường gặp

сличить nghĩa là gì?

сличить (động từ) nghĩa là đối chiếu, so sánh.

сличить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сличить (phiên âm Latinh sličitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.