TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

слука́вить

thể hoàn thành
slukávitʹ giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên слука́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

слука́вить nghĩa là láu lỉnh, bày mưu.

Nghĩa của слука́вить

Thể hoàn thành của лука́вить.

Động từ

  1. Láu lỉnh, bày mưu, dùng mưu kế; (приворяться) giấu giếm, vờ vĩnh.

Cặp thể của слука́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ слука́вить

NgôiTương lai
яслука́влю
тыслука́вишь
он / она́ / оно́слука́вит
мыслука́вим
выслука́вите
они́слука́вят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)слука́вил
Giống cái (она́)слука́вила
Giống trung (оно́)слука́вило
Số nhiều (они́)слука́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)слука́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)слука́вьте

Câu hỏi thường gặp

слукавить nghĩa là gì?

слукавить (động từ) nghĩa là láu lỉnh, bày mưu.

слукавить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là слука́вить (phiên âm Latinh slukávitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.