TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

случи́вшееся

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
slučívšejesja[sɫʊˈt͡ɕifʂɨ(j)ɪsʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên случи́вшееся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

случи́вшееся nghĩa là điều đã xảy ra, việc đã xảy đến.

Nghĩa của случи́вшееся

Danh từ

  1. Điều đã xảy ra, việc đã xảy đến, sự kiện, sự việc.
    • сообщи́ть кому́-л. о случи́вшеесяемсяbảo cho ai biết về điều đã xảy ra

Biến cách của случи́вшееся (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?случи́вшеесяслучи́вшиеся
Sinh cách кого? чего?случи́вшегосяслучи́вшихся
Tặng cách кому? чему?случи́вшемусяслучи́вшимся
Đối cách кого? что?случи́вшеесяслучи́вшиеся
Công cụ cách кем? чем?случи́вшимсяслучи́вшимися
Giới cách о ком? о чём?случи́вшемсяслучи́вшихся

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với случи́вшееся

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

случившееся nghĩa là gì?

случившееся (danh từ) nghĩa là điều đã xảy ra, việc đã xảy đến.

случившееся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là случи́вшееся (phiên âm Latinh slučívšejesja, IPA [sɫʊˈt͡ɕifʂɨ(j)ɪsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.