случи́вшееся
Dấu sắc trên случи́вшееся chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
случи́вшееся nghĩa là điều đã xảy ra, việc đã xảy đến.
Nghĩa của случи́вшееся
Danh từ
- Điều đã xảy ra, việc đã xảy đến, sự kiện, sự việc.
- сообщи́ть кому́-л. о случи́вшеесяемсяbảo cho ai biết về điều đã xảy ra
Biến cách của случи́вшееся (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | случи́вшееся | случи́вшиеся |
| Sinh cách кого? чего? | случи́вшегося | случи́вшихся |
| Tặng cách кому? чему? | случи́вшемуся | случи́вшимся |
| Đối cách кого? что? | случи́вшееся | случи́вшиеся |
| Công cụ cách кем? чем? | случи́вшимся | случи́вшимися |
| Giới cách о ком? о чём? | случи́вшемся | случи́вшихся |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với случи́вшееся
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
случившееся nghĩa là gì?
случившееся (danh từ) nghĩa là điều đã xảy ra, việc đã xảy đến.
случившееся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là случи́вшееся (phiên âm Latinh slučívšejesja, IPA [sɫʊˈt͡ɕifʂɨ(j)ɪsʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.