случи́ть
thể hoàn thành
slučítʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên случи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
случи́ть nghĩa là cho giao phối, cho nhảy.
Nghĩa của случи́ть
Nghĩa lấy theo mục случать.
Động từ
- Cho... giao phối, cho... nhảy [cái].
Câu hỏi thường gặp
случить nghĩa là gì?
случить (động từ) nghĩa là cho giao phối, cho nhảy.
случить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là случи́ть (phiên âm Latinh slučítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.