TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сма́зать

thể hoàn thành
smázatʹ[ˈsmazətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сма́зать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сма́зать nghĩa là xoa, bôi, bôi mỡ, bôi trơn.

Nghĩa của сма́зать

Thể hoàn thành của сма́зывать.

Động từ

  1. Xoa, bôi.
  2. Bôi mỡ, bôi trơn.
  3. Tra dầu.
  4. Xóa, xóa mờ.
  5. (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) (лишать строты, определённости) xóa nhòa, xóa mờ, làm mờ nhạt.
  6. Xóa bỏ, làm tiêu biến, làm hư hỏng.

Cặp thể của сма́зать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сма́зать

NgôiTương lai
ясма́жу
тысма́жешь
он / она́ / оно́сма́жет
мысма́жем
высма́жете
они́сма́жут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)сма́зал
Giống cái (она́)сма́зала
Giống trung (оно́)сма́зало
Số nhiều (они́)сма́зали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сма́жь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сма́жьте

Họ từ của сма́зать

Câu hỏi thường gặp

смазать nghĩa là gì?

смазать (động từ) nghĩa là xoa, bôi, bôi mỡ, bôi trơn.

смазать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сма́зать (phiên âm Latinh smázatʹ, IPA [ˈsmazətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.