TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сманить

thể hoàn thành
smanitʹ giọng máy của trình duyệt

сманить nghĩa là dử, nhử.

Nghĩa của сманить

Nghĩa lấy theo mục сманивать.

Động từ

  1. Dử, nhử; (переманивать) dụ dỗ, quyến rũ, quyến dỗ, gạ gẫm, gạ... đi.

Câu hỏi thường gặp

сманить nghĩa là gì?

сманить (động từ) nghĩa là dử, nhử.

сманить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сманить (phiên âm Latinh smanitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.