сме́нщица
Dấu sắc trên сме́нщица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́нщица nghĩa là người thay phiên, người thay ca.
Nghĩa của сме́нщица
Nghĩa lấy theo mục сменщик.
Danh từ
- Người thay phiên, người thay ca, người thay kíp.
Biến cách của сме́нщица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́нщица | сме́нщицы |
| Sinh cách кого? чего? | сме́нщицы | сме́нщиц |
| Tặng cách кому? чему? | сме́нщице | сме́нщицам |
| Đối cách кого? что? | сме́нщицу | сме́нщиц |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́нщицей | сме́нщицами |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́нщице | сме́нщицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сменщица nghĩa là gì?
сменщица (danh từ) nghĩa là người thay phiên, người thay ca.
сменщица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́нщица (phiên âm Latinh sménščica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.