сме́нщик
Dấu sắc trên сме́нщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́нщик nghĩa là người thay phiên, người thay ca.
Nghĩa của сме́нщик
Danh từ
- Người thay phiên, người thay ca, người thay kíp.
Biến cách của сме́нщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́нщик | сме́нщики |
| Sinh cách кого? чего? | сме́нщика | сме́нщиков |
| Tặng cách кому? чему? | сме́нщику | сме́нщикам |
| Đối cách кого? что? | сме́нщика | сме́нщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́нщиком | сме́нщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́нщике | сме́нщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của сме́нщик
Câu hỏi thường gặp
сменщик nghĩa là gì?
сменщик (danh từ) nghĩa là người thay phiên, người thay ca.
сменщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́нщик (phiên âm Latinh sménščik, IPA [ˈsmʲenʲɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.