сменя́ться
Dấu sắc trên сменя́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сменя́ться nghĩa là thay thế nhau, được thay, được đổi.
Nghĩa của сменя́ться
Động từ
- сменять друг друга Thay thế (thay chân, thay phiên, luân phiên) nhau.
- освобождаться от обязанностей Được thay, được đổi, được thay phiên.
- смени́ться с дежу́рстваđược thay phiên trực
- я смени́лся то́лько к ве́черуmãi tối tôi mới được thay phiên
- заменять чем-л. Được thay thế, được thay. + công cụ cách
- день бы́стро смени́лся но́чьюngày nhanh chóng được đêm thay thế, đêm nhanh chóng thay [cho] ngày
Cặp thể của сменя́ться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сменя́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сменя́юсь |
| ты | сменя́ешься |
| он / она́ / оно́ | сменя́ется |
| мы | сменя́емся |
| вы | сменя́етесь |
| они́ | сменя́ются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сменяться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сменя́лся |
| Giống cái (она́) | сменя́лась |
| Giống trung (оно́) | сменя́лось |
| Số nhiều (они́) | сменя́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сменя́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сменя́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
сменяться nghĩa là gì?
сменяться (động từ) nghĩa là thay thế nhau, được thay, được đổi.
сменяться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сменя́ться (phiên âm Latinh smenjátʹsja, IPA [smʲɪˈnʲat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.