TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смертоно́сный

smertonósnyj[smʲɪrtɐˈnosnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смертоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смертоно́сный nghĩa là chết, tử vong.

Nghĩa của смертоно́сный

Tính từ

  1. [Làm, gây] chết, tử vong; (гибелный (cũng)) tàn khốc, khốc hại, tàn hại, nguy hại, nguy vong.

Biến cách của смертоно́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмертоно́сныйсмертоно́сноесмертоно́снаясмертоно́сные
Sinh cáchсмертоно́сногосмертоно́сногосмертоно́снойсмертоно́сных
Tặng cáchсмертоно́сномусмертоно́сномусмертоно́снойсмертоно́сным
Đối cáchсмертоно́сный / смертоно́сногосмертоно́сноесмертоно́снуюсмертоно́сные / смертоно́сных
Công cụ cáchсмертоно́снымсмертоно́снымсмертоно́снойсмертоно́сными
Giới cáchсмертоно́сномсмертоно́сномсмертоно́снойсмертоно́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смертоно́сный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

смертоносный nghĩa là gì?

смертоносный (tính từ) nghĩa là chết, tử vong.

смертоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смертоно́сный (phiên âm Latinh smertonósnyj, IPA [smʲɪrtɐˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.