смертоно́сный
Dấu sắc trên смертоно́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смертоно́сный nghĩa là chết, tử vong.
Nghĩa của смертоно́сный
Tính từ
- [Làm, gây] chết, tử vong; (гибелный (cũng)) tàn khốc, khốc hại, tàn hại, nguy hại, nguy vong.
Biến cách của смертоно́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смертоно́сный | смертоно́сное | смертоно́сная | смертоно́сные |
| Sinh cách | смертоно́сного | смертоно́сного | смертоно́сной | смертоно́сных |
| Tặng cách | смертоно́сному | смертоно́сному | смертоно́сной | смертоно́сным |
| Đối cách | смертоно́сный / смертоно́сного | смертоно́сное | смертоно́сную | смертоно́сные / смертоно́сных |
| Công cụ cách | смертоно́сным | смертоно́сным | смертоно́сной | смертоно́сными |
| Giới cách | смертоно́сном | смертоно́сном | смертоно́сной | смертоно́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смертоно́сный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
смертоносный nghĩa là gì?
смертоносный (tính từ) nghĩa là chết, tử vong.
смертоносный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смертоно́сный (phiên âm Latinh smertonósnyj, IPA [smʲɪrtɐˈnosnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.