TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смерч

giống đựcbất động vật
smerč[smʲert͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

смерч nghĩa là vòi rồng.

Nghĩa của смерч

Danh từ

  1. Vòi rồng; (водяной (cũng)) cây nước; rồng lấy nước ((khẩu ngữ)).

Biến cách của смерч (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сме́рчсме́рчи
Sinh cách кого? чего?сме́рчасме́рчей
Tặng cách кому? чему?сме́рчусме́рчам
Đối cách кого? что?сме́рчсме́рчи
Công cụ cách кем? чем?сме́рчемсме́рчами
Giới cách о ком? о чём?сме́рчесме́рчах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смерч

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

смерч nghĩa là gì?

смерч (danh từ) nghĩa là vòi rồng.

смерч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смерч (phiên âm Latinh smerč, IPA [smʲert͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.