смерч
giống đựcbất động vật
smerč[smʲert͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
смерч nghĩa là vòi rồng.
Nghĩa của смерч
Danh từ
- Vòi rồng; (водяной (cũng)) cây nước; rồng lấy nước ((khẩu ngữ)).
Biến cách của смерч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́рч | сме́рчи |
| Sinh cách кого? чего? | сме́рча | сме́рчей |
| Tặng cách кому? чему? | сме́рчу | сме́рчам |
| Đối cách кого? что? | сме́рч | сме́рчи |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́рчем | сме́рчами |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́рче | сме́рчах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смерч
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
смерч nghĩa là gì?
смерч (danh từ) nghĩa là vòi rồng.
смерч đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смерч (phiên âm Latinh smerč, IPA [smʲert͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.