TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смесить

thể hoàn thành
smesitʹ giọng máy của trình duyệt

смесить nghĩa là nhào, nhào trộn.

Nghĩa của смесить

Nghĩa lấy theo mục месить.

Động từ

  1. Nhào, nhào trộn, nhồi.

Câu hỏi thường gặp

смесить nghĩa là gì?

смесить (động từ) nghĩa là nhào, nhào trộn.

смесить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смесить (phiên âm Latinh smesitʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.