сметли́вый
Dấu sắc trên сметли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сметли́вый nghĩa là sáng ý, thông minh.
Nghĩa của сметли́вый
Tính từ
- Sáng ý, thông minh, sáng dạ, mau hiểu, sáng trí; (находчивость) khéo xoay, nhanh trí, mưu trí, khôn khéo.
Biến cách của сметли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сметли́вый | сметли́вое | сметли́вая | сметли́вые |
| Sinh cách | сметли́вого | сметли́вого | сметли́вой | сметли́вых |
| Tặng cách | сметли́вому | сметли́вому | сметли́вой | сметли́вым |
| Đối cách | сметли́вый / сметли́вого | сметли́вое | сметли́вую | сметли́вые / сметли́вых |
| Công cụ cách | сметли́вым | сметли́вым | сметли́вой | сметли́выми |
| Giới cách | сметли́вом | сметли́вом | сметли́вой | сметли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сметли́вый
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сметливый nghĩa là gì?
сметливый (tính từ) nghĩa là sáng ý, thông minh.
сметливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сметли́вый (phiên âm Latinh smetlívyj, IPA [smʲɪtˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.