сме́тье
giống trungbất động vật
smétʹje[ˈsmʲetʲje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сме́тье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́тье nghĩa là rác.
Nghĩa của сме́тье
Danh từ
- Rác.
Biến cách của сме́тье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сме́тье | сме́тья |
| Sinh cách кого? чего? | сме́тья | сме́тий |
| Tặng cách кому? чему? | сме́тью | сме́тьям |
| Đối cách кого? что? | сме́тье | сме́тья |
| Công cụ cách кем? чем? | сме́тьем | сме́тьями |
| Giới cách о ком? о чём? | сме́тье | сме́тьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сме́тье
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
сметье nghĩa là gì?
сметье (danh từ) nghĩa là rác.
сметье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́тье (phiên âm Latinh smétʹje, IPA [ˈsmʲetʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.