сме́шивать
Dấu sắc trên сме́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сме́шивать nghĩa là pha, hòa trộn, xáo trộn, xáo lộn.
Nghĩa của сме́шивать
Động từ
- Pha, hòa trộn, hỗn hợp, pha trộn, pha lẫn, hòa lẫn, trộn lãn. + đối cách
- сме́шивать кра́скиpha(hòa trộn) màu
- нарушать порядок Xáo trộn, xáo lộn, đảo lộn, xáo, đảo, trộn. + đối cách
- мысли и т. п. Làm lẫn lộn. + đối cách
- смеша́ть ка́ртыđảo(xáo, trang) bài
- путаьб, неразличать Lẫn lộn, nhầm lẫn. + đối cách
- смеша́ть два поня́тияlẫn lộn hai khái niệm
Cặp thể của сме́шивать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сме́шивать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сме́шиваю |
| ты | сме́шиваешь |
| он / она́ / оно́ | сме́шивает |
| мы | сме́шиваем |
| вы | сме́шиваете |
| они́ | сме́шивают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + смешивать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сме́шивал |
| Giống cái (она́) | сме́шивала |
| Giống trung (оно́) | сме́шивало |
| Số nhiều (они́) | сме́шивали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сме́шивай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сме́шивайте |
Họ từ của сме́шивать
Câu hỏi thường gặp
смешивать nghĩa là gì?
смешивать (động từ) nghĩa là pha, hòa trộn, xáo trộn, xáo lộn.
смешивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сме́шивать (phiên âm Latinh sméšivatʹ, IPA [ˈsmʲeʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.