TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сме́шивать

thể chưa hoàn thành
sméšivatʹ[ˈsmʲeʂɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сме́шивать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сме́шивать nghĩa là pha, hòa trộn, xáo trộn, xáo lộn.

Nghĩa của сме́шивать

Động từ

  1. Pha, hòa trộn, hỗn hợp, pha trộn, pha lẫn, hòa lẫn, trộn lãn. + đối cách
    • сме́шивать кра́скиpha(hòa trộn) màu
  2. нарушать порядок Xáo trộn, xáo lộn, đảo lộn, xáo, đảo, trộn. + đối cách
  3. мысли и т. п. Làm lẫn lộn. + đối cách
    • смеша́ть ка́ртыđảo(xáo, trang) bài
  4. путаьб, неразличать Lẫn lộn, nhầm lẫn. + đối cách
    • смеша́ть два поня́тияlẫn lộn hai khái niệm

Cặp thể của сме́шивать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сме́шивать

NgôiHiện tại
ясме́шиваю
тысме́шиваешь
он / она́ / оно́сме́шивает
мысме́шиваем
высме́шиваете
они́сме́шивают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + смешивать.

Quá khứ

Giống đực (он)сме́шивал
Giống cái (она́)сме́шивала
Giống trung (оно́)сме́шивало
Số nhiều (они́)сме́шивали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сме́шивай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сме́шивайте

Họ từ của сме́шивать

Câu hỏi thường gặp

смешивать nghĩa là gì?

смешивать (động từ) nghĩa là pha, hòa trộn, xáo trộn, xáo lộn.

смешивать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сме́шивать (phiên âm Latinh sméšivatʹ, IPA [ˈsmʲeʂɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.