TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смеще́ние

giống trungbất động vật
smeščénije[smʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смеще́ние nghĩa là sự chuyển chỗ, di chuyển.

Nghĩa của смеще́ние

Danh từ

  1. Sự chuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch.
  2. nghĩa bóng понятий и т. п. [sự] lẫn lộn.
  3. с должности [sự] huyền chức, cách chức, bãi chức, bãi miễn, giáng chức, thuyên chuyển.
    • радио[độ, sự] dịch chuyển, dời; эл. — [độ] điện dịch, thế hiệu dịch, điện áp dịch, thiên áp
    • геол.[sự] dịch chuyển, di chuyển, xê dịch, chuyển vị

Biến cách của смеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?смеще́ниесмеще́ния
Sinh cách кого? чего?смеще́ниясмеще́ний
Tặng cách кому? чему?смеще́ниюсмеще́ниям
Đối cách кого? что?смеще́ниесмеще́ния
Công cụ cách кем? чем?смеще́ниемсмеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?смеще́ниисмеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смеще́ние

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

смещение nghĩa là gì?

смещение (danh từ) nghĩa là sự chuyển chỗ, di chuyển.

смещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смеще́ние (phiên âm Latinh smeščénije, IPA [smʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.