смеще́ние
Dấu sắc trên смеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смеще́ние nghĩa là sự chuyển chỗ, di chuyển.
Nghĩa của смеще́ние
Danh từ
- Sự chuyển chỗ, di chuyển, chuyển di, chuyển dịch.
- nghĩa bóng понятий и т. п. [sự] lẫn lộn.
- с должности [sự] huyền chức, cách chức, bãi chức, bãi miễn, giáng chức, thuyên chuyển.
- радио[độ, sự] dịch chuyển, dời; эл. — [độ] điện dịch, thế hiệu dịch, điện áp dịch, thiên áp
- геол.[sự] dịch chuyển, di chuyển, xê dịch, chuyển vị
Biến cách của смеще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | смеще́ние | смеще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | смеще́ния | смеще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | смеще́нию | смеще́ниям |
| Đối cách кого? что? | смеще́ние | смеще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | смеще́нием | смеще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | смеще́нии | смеще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với смеще́ние
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
смещение nghĩa là gì?
смещение (danh từ) nghĩa là sự chuyển chỗ, di chuyển.
смещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смеще́ние (phiên âm Latinh smeščénije, IPA [smʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.