сми́лостивиться
Dấu sắc trên сми́лостивиться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сми́лостивиться nghĩa là động lòng thương, thương hại.
Nghĩa của сми́лостивиться
Nghĩa lấy theo mục смиловаться.
Động từ
- Động lòng thương, thương hại, thương xót, mở rộng lòng khoan hồng.
Chia động từ сми́лостивиться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сми́лостивлюсь |
| ты | сми́лостивишься |
| он / она́ / оно́ | сми́лостивится |
| мы | сми́лостивимся |
| вы | сми́лостивитесь |
| они́ | сми́лостивятся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сми́лостивился |
| Giống cái (она́) | сми́лостивилась |
| Giống trung (оно́) | сми́лостивилось |
| Số nhiều (они́) | сми́лостивились |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сми́лостивься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сми́лостивьтесь |
Câu hỏi thường gặp
смилостивиться nghĩa là gì?
смилостивиться (động từ) nghĩa là động lòng thương, thương hại.
смилостивиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сми́лостивиться (phiên âm Latinh smílostivitʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.