смотрово́й
Dấu sắc trên смотрово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
смотрово́й nghĩa là để quan sát, quan trắc, kiểm tra, thanh tra.
Nghĩa của смотрово́й
Tính từ
- Để quan sát, quan trắc.
- смотрово́е окно́cửa sổ [để] quan sát
- смотрова́я щель(quân sự) cái khe quan trắc, khe quan sát
- относящийся к смотру [thuộc về] kiểm tra, thanh tra.
Biến cách của смотрово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | смотрово́й | смотрово́е | смотрова́я | смотровы́е |
| Sinh cách | смотрово́го | смотрово́го | смотрово́й | смотровы́х |
| Tặng cách | смотрово́му | смотрово́му | смотрово́й | смотровы́м |
| Đối cách | смотрово́й / смотрово́го | смотрово́е | смотрову́ю | смотровы́е / смотровы́х |
| Công cụ cách | смотровы́м | смотровы́м | смотрово́й | смотровы́ми |
| Giới cách | смотрово́м | смотрово́м | смотрово́й | смотровы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của смотрово́й
Câu hỏi thường gặp
смотровой nghĩa là gì?
смотровой (tính từ) nghĩa là để quan sát, quan trắc, kiểm tra, thanh tra.
смотровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là смотрово́й (phiên âm Latinh smotrovój, IPA [smətrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.