TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

смотрово́й

smotrovój[smətrɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên смотрово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

смотрово́й nghĩa là để quan sát, quan trắc, kiểm tra, thanh tra.

Nghĩa của смотрово́й

Tính từ

  1. Để quan sát, quan trắc.
    • смотрово́е окно́cửa sổ [để] quan sát
    • смотрова́я щель(quân sự) cái khe quan trắc, khe quan sát
  2. относящийся к смотру [thuộc về] kiểm tra, thanh tra.

Biến cách của смотрово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсмотрово́йсмотрово́есмотрова́ясмотровы́е
Sinh cáchсмотрово́госмотрово́госмотрово́йсмотровы́х
Tặng cáchсмотрово́мусмотрово́мусмотрово́йсмотровы́м
Đối cáchсмотрово́й / смотрово́госмотрово́есмотрову́юсмотровы́е / смотровы́х
Công cụ cáchсмотровы́мсмотровы́мсмотрово́йсмотровы́ми
Giới cáchсмотрово́мсмотрово́мсмотрово́йсмотровы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của смотрово́й

Câu hỏi thường gặp

смотровой nghĩa là gì?

смотровой (tính từ) nghĩa là để quan sát, quan trắc, kiểm tra, thanh tra.

смотровой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là смотрово́й (phiên âm Latinh smotrovój, IPA [smətrɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.